生活方式
[shēng huó fāng shì] [生 活 方 式]
cách sống; lối sống
既喝茶也吃点心,这是一种生活方式。
jì hē chá yě chī diǎn xīn, zhè shì yì zhǒng shēng huó fāng shì.Vừa uống trà vừa ăn điểm tâm, đây là một lối sống.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是公司提倡绿色环保的生活方式。
gōng sī tí chàng lǜ sè huán bǎo de shēng huó fāng shì.Công ty khuyến khích lối sống xanh bảo vệ môi trường.
人工智能正在改变人们的生活方式。
rén gōng zhì néng zhèng zài gǎi biàn rén men de shēng huó fāng shì.Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách sống của con người.