正方向
[zhèng fāng xiàng] [正 方 向]
hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
若不及时修正方向,则大势去矣。
ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.
[zhèng fāng xiàng] [正 方 向]
hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
若不及时修正方向,则大势去矣。
ruò bù jí shí xiū zhèng fāng xiàng, zé dà shì qù yǐ.Nếu không kịp thời sửa đổi phương hướng thì đại thế sẽ mất hết vậy.