正向
[zhèng xiàng] [正 向]
hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)
一支整齐的队伍正向广场走去。
yì zhī zhěng qí de duì wu zhèng xiàng guǎng chǎng zǒu qù.Một hàng ngũ chỉnh tề đang tiến về phía quảng trường.
新的时代正向我们大步迈进。
xīn de shí dài zhèng xiàng wǒ men dà bù mài jìn.Thời đại mới đang sải bước tiến về phía chúng ta.
局势正向着不可预测的方向演变。
jú shì zhèng xiàng zhe bù kě yù cè de fāng xiàng yǎn biàn.Cục diện đang biến chuyển theo hướng khó dự đoán.