方向盘【方向盤】
[fāng xiàng pán] [方 向 盘]
1.vô lăng
控制车辆行驶方向的轮状装置
新手开车时双手要握紧方向盘。
xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.
2.hướng đi, phương hướng chủ đạo (nghĩa bóng)
比喻控制事物发展方向的主导力量
领导者必须掌握好企业发展的方向盘。
lǐng dǎo zhě bì xū zhǎng wò hǎo qǐ yè fā zhǎn de fāng xiàng pán.Người lãnh đạo phải nắm chắc hướng đi phát triển của doanh nghiệp.
他紧紧握着方向盘,小心地开着车。
tā jǐn jǐn wò zhe fāng xiàng pán, xiǎo xīn dì kāi zhe chē.Anh ấy nắm chặt vô lăng, cẩn thận lái xe.
他熟练地操纵着方向盘,避开了危险。
tā shú liàn dì cāo zòng zhe fāng xiàng pán, bì kāi le wēi xiǎn.Anh ấy thuần thục điều khiển vô-lăng, tránh được nguy hiểm.
