方针【方針】
[fāng zhēn] [方 针]
chính sách; hướng dẫn; lượng từ: 个 (gè)
引导事业前进的指导原则
公司提出了新的发展方针。
gōng sī tí chū le xīn de fā zhǎn fāng zhēn.Công ty đã đề ra phương châm phát triển mới.
个
[fāng zhēn] [方 针]
chính sách; hướng dẫn; lượng từ: 个 (gè)
引导事业前进的指导原则
公司提出了新的发展方针。
gōng sī tí chū le xīn de fā zhǎn fāng zhēn.Công ty đã đề ra phương châm phát triển mới.
个