总方针[zǒng fāng zhēn] [总 方 针]Lưu từKhácchính sách chung; hướng dẫn tổng thểChữ trong từ总zǒngtổng thể方fāngvuông针zhēnkimTừ cùng chữ:总是zǒng shìHSK 3luôn luôn总结zǒng jiéHSK 3tóm tắt总之zǒng zhīHSK 4tóm lại总共zǒng gòngHSK 4tổng cộng总理zǒng lǐHSK 4thủ tướng总统zǒng tǒngHSK 4tổng thống (của một quốc gia)打针dǎ zhēnHSK 4tiêm hoặc được tiêm方针fāng zhēnHSK 4chính sách总体zǒng tǐHSK 5hoàn toànXem thêm (3)