打针【打針】
[dǎ zhēn] [打 针]
tiêm hoặc được tiêm
注射药液或被注射
医生说吃药不行,还得打针。
yī shēng shuō chī yào bù xíng, hái děi dǎ zhēn.Bác sĩ nói uống thuốc không ăn thua, còn phải tiêm.
那我需要打针吗?我有点害怕。
nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh不用打针,吃点药,多喝热水就行。
bú yòng dǎ zhēn, chī diǎn yào, duō hē rè shuǐ jiù xíng.Không cần tiêm, uống chút thuốc, uống nhiều nước nóng là được.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh嗯,后来去医院打针,今天才好一些。
èn, hòu lái qù yī yuàn dǎ zhēn, jīn tiān cái hǎo yì xiē.Ừ, sau đó mình đi viện tiêm, hôm nay mới đỡ hơn một chút.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè