总体【總體】
[zǒng tǐ] [总 体]
1.hoàn toàn; tổng thể; tổng
事物的全部或整体。
总体来看,这项计划的执行效果还是令人满意的。
zǒng tǐ lái kàn, zhè xiàng jì huà de zhí xíng xiào guǒ hái shì lìng rén mǎn yì de.Nhìn về mặt tổng thể, hiệu quả thực hiện kế hoạch này vẫn khá hài lòng.
2.tổng thể (trong thống kê)
统计学指研究对象的全体总和。
调查样本必须能够代表总体。
diào chá yàng běn bì xū néng gòu dài biǎo zǒng tǐ.Mẫu điều tra phải có khả năng đại diện cho tổng thể.
好啊,这次活动总体上挺顺利的。
hǎo a, zhè cì huó dòng zǒng tǐ shàng tǐng shùn lì de.Được chứ, nhìn chung hoạt động lần này khá thuận lợi.
Trong bài: Tổng kết đợt cứu trợ thiên tai · 不但……而且……总体列得很详细,不过你算的是当前汇率吧?
zǒng tǐ liè de hěn xiáng xì, bú guò nǐ suàn de shì dāng qián huì lǜ ba?Nhìn chung liệt kê rất chi tiết, nhưng em tính theo tỷ giá hiện tại phải không?
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一对,虽然前期略有波动,但总体依然呈上升趋势。
duì, suī rán qián qī lüè yǒu bō dòng, dàn zǒng tǐ yī rán chéng shàng shēng qū shì.Đúng vậy, tuy giai đoạn đầu có chút biến động, nhưng nhìn chung vẫn có xu hướng đi lên.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu