XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

总【總】

[zǒng]

tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng

表示一直、经常或毕竟。

这些书总共多少钱?

zhè xiē shū zǒng gòng duō shǎo qián?

Số sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?

tổng, đứng đầu, chung

全面的,领导的

他是我们公司的总工程师。

tā shì wǒ men gōng sī de zǒng gōng chéng shī.

Ông ấy là kỹ sư trưởng của công ty chúng tôi.

gom lại, tổng hợp

合并,汇总

把大家的意思总起来看。

bǎ dà jiā de yì sī zǒng qǐ lái kàn.

Gom ý kiến của mọi người lại xem xét.

真的吗?我之前发球总是不高。

zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.

Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

他做事情总是先考虑个人利益。

tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.

Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.

总结得太棒了,以后别用错。

zǒng jié de tài bàng le, yǐ hòu bié yòng cuò.

Tổng kết xuất sắc lắm, sau này đừng dùng sai nhé.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得