一直
[yī zhí] [一 直]
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
不拐弯;持续不断,始终如此
请一直走,不要停。
qǐng yì zhí zǒu, bú yào tíng.Hãy đi thẳng, đừng dừng lại.
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能他们夫妇俩的感情一直特别好。
tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.
看到了,上面的红灯一直在闪。
kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像