XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

镇【鎮】

[zhèn]

1.đè xuống; làm dịu; chinh phục

用重物压住;使安定、平静或制伏。

他在这个镇生活了多年,对这里很熟悉。

tā zài zhè ge zhèn shēng huó le duō nián, duì zhè lǐ hěn shú xī.

Anh ấy đã sống ở thị trấn này nhiều năm, rất quen thuộc với nơi đây.

2.thị trấn

行政区划单位,介于县和村庄之间。

这个古老的小镇风景十分优美。

zhè ge gǔ lǎo de xiǎo zhèn fēng jǐng shí fēn yōu měi.

Thị trấn cổ kính này có phong cảnh rất tươi đẹp.

ướp lạnh (đồ ăn, thức uống)

把饮料或食品放在冰水里使其变凉。

夏天喝一杯冰镇酸梅汤特别解渴。

xià tiān hē yì bēi bīng zhèn suān méi tāng tè bié jiě kě.

Mùa hè uống một cốc nước mơ ướp lạnh đặc biệt giải khát.

在中国有些古镇也是这样,很多老艺人都在为生计发愁呢。

zài zhōng guó yǒu xiē gǔ zhèn yě shì zhè yàng, hěn duō lǎo yì rén dōu zài wéi shēng jì fā chóu ne.

Ở Trung Quốc có vài trấn cổ cũng như thế, nhiều nghệ nhân già đang lo lắng chuyện mưu sinh đấy.

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

医生给病人注射了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.

话虽如此,沿海小城镇的基础设施根本承受不了这种负荷呀。

huà suī rú cǐ, yán hǎi xiǎo chéng zhèn de jī chǔ shè shī gēn běn chéng shòu bù liǎo zhè zhǒng fù hè ya.

Dù nói thế, hạ tầng các thị trấn nhỏ ven biển căn bản không chịu nổi tải trọng này đâu.

Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số