城镇【城鎮】
[chéng zhèn] [城 镇]
thị trấn; thành phố và thị trấn
城市和集镇的统称。
这个小城镇的景色非常优美。
zhè ge xiǎo chéng zhèn de jǐng sè fēi cháng yōu měi.Phong cảnh của thị trấn nhỏ này rất xinh đẹp.
话虽如此,沿海小城镇的基础设施根本承受不了这种负荷呀。
huà suī rú cǐ, yán hǎi xiǎo chéng zhèn de jī chǔ shè shī gēn běn chéng shòu bù liǎo zhè zhǒng fù hè ya.Dù nói thế, hạ tầng các thị trấn nhỏ ven biển căn bản không chịu nổi tải trọng này đâu.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số嗯,小明,关于古城规划,我认为引入历史城镇景观概念至关重要。
èn, xiǎo míng, guān yú gǔ chéng guī huà, wǒ rèn wéi yǐn rù lì shǐ chéng zhèn jǐng guān gài niàn zhì guān zhòng yào.Ừm, Tiểu Minh, về quy hoạch khu phố cổ, tôi nghĩ việc đưa vào khái niệm cảnh quan đô thị lịch sử là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản太好了,我这就把历史城镇保护与生态游结合的方案做进一步细化!
tài hǎo le, wǒ zhè jiù bǎ lì shǐ chéng zhèn bǎo hù yǔ shēng tài yóu jié hé de fāng àn zuò jìn yí bù xì huà!Tuyệt quá, tôi sẽ tiến hành cụ thể hóa hơn nữa phương án kết hợp giữa bảo tồn đô thị lịch sử và du lịch sinh thái ngay đây!
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản