城里【城裡】
[chénglǐ] [城 里]
trong thành phố; trong thị trấn; trong nội thành
城市里面;城镇范围内。
周末很多城里人喜欢去郊区放松心情。
zhōu mò hěn duō chéng lǐ rén xǐ huan qù jiāo qū fàng sōng xīn qíng.Cuối tuần có rất nhiều người ở trong thành phố thích về vùng ngoại ô thư giãn.
是的,很多城里人周末来这里体验农业生活。
shì de, hěn duō chéng lǐ rén zhōu mò lái zhè lǐ tǐ yàn nóng yè shēng huó.Đúng vậy, rất nhiều người trong thành phố cuối tuần đến đây trải nghiệm cuộc sống nông nghiệp.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…他在城里找到了一所满意的房子。
tā zài chéng lǐ zhǎo dào le yì suǒ mǎn yì de fáng zi.Anh ấy đã tìm được một ngôi nhà ưng ý ở trong thành phố.
他学会了木工,以此在城里谋生。
tā xué huì le mù gōng, yǐ cǐ zài chéng lǐ móu shēng.Anh ấy đã học nghề thợ mộc để kiếm sống ở thành phố.