哪里【哪裡】
[nǎ lǐ] [哪 里]
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
询问或泛指处所
你家在哪里?
nǐ jiā zài nǎ lǐ?Nhà bạn ở đâu?
đâu có; không dám
谦辞,表示不敢当
哪里,我还差得远呢。
nǎ lǐ, wǒ hái chà de yuǎn ne.Đâu có, tôi còn kém xa.
小明,你走得这么快,去哪里?
xiǎo míng, nǐ zǒu de zhè me kuài, qù nǎ lǐ?Tiểu Minh, em đi nhanh thế, đi đâu đấy?
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu不好意思,请问洗手间在哪里?
bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?
看你脸色不太好,哪里不舒服?
kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别