哪里哪里
[nǎ lǐ nǎ lǐ] [哪 里 哪 里]
bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi
哪里哪里,你这次考得怎么样?
nǎ lǐ nǎ lǐ, nǐ zhè cì kǎo de zěn me yàng?Đâu có đâu, lần này bạn thi thế nào?
Trong bài: Chúc mừng thành công哪里哪里,您真是过奖了。
nǎ lǐ nǎ lǐ, nín zhēn shì guò jiǎng le.Đâu có đâu có, bác khen quá lời rồi.
哪里哪里,高总太客气了。既然核心框架已经敲定,那我们是不是可以安排正式签署了?
nǎ lǐ nǎ lǐ, gāo zǒng tài kè qì le. jì rán hé xīn kuàng jià yǐ jīng qiāo dìng, nà wǒ men shì bu shì kě yǐ ān pái zhèng shì qiān shǔ le?Đâu có, Giám đốc Cao khách khí quá. Khung cốt lõi đã chốt xong, vậy chúng ta có thể xếp lịch ký kết chính thức chưa?
Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng