那里【那裡】
[nà li] [那 里]
1.ở đó; nơi đó
指较远的地方
我不去那里。
wǒ bú qù nà lǐ.Tôi không đi đến đó.
2.chỗ của ai đó
指某人所在的地方
我从朋友那里听到这个消息。
wǒ cóng péng yǒu nà lǐ tīng dào zhè ge xiāo xī.Tôi nghe được tin này từ chỗ một người bạn.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…别呆在那里了,快过来帮忙!
bié dāi zài nà lǐ le, kuài guò lái bāng máng!Đừng đứng ngẩn ra đó nữa, mau lại đây giúp một tay!
那里人太多了,我们去教室吧。
nà lǐ rén tài duō le, wǒ men qù jiào shì ba.Ở đó đông người quá, chúng ta đến phòng học đi.
Trong bài: Rủ học nhóm