哪怕
[nǎ pà] [哪 怕]
thậm chí; dù cho; mặc dù
表示姑且承认某种事实
哪怕下雨,我也要去跑步。
nǎ pà xià yǔ, wǒ yě yào qù pǎo bù.Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi chạy bộ.
哪怕是刚入职的新员工,也没有缓冲期吗?
nǎ pà shì gāng rù zhí de xīn yuán gōng, yě méi yǒu huǎn chōng qī ma?Cho dù là nhân viên mới vừa vào làm, cũng không có thời gian đệm sao?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡哪怕现在有需求,小公司恐怕也不愿意为此掏钱吧?
nǎ pà xiàn zài yǒu xū qiú, xiǎo gōng sī kǒng pà yě bú yuàn yì wèi cǐ tāo qián ba?Cho dù hiện giờ có nhu cầu, các công ty nhỏ e rằng cũng không sẵn lòng chi tiền cho việc này đâu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早对,哪怕闭上眼睛休息一会儿,也能显著缓解疲劳。
duì, nǎ pà bì shàng yǎn jīng xiū xi yí huì r, yě néng xiǎn zhù huǎn jiě pí láo.Vâng, dù chỉ nhắm mắt nghỉ một lát cũng giúp đỡ mệt rõ rệt.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去