生怕
[shēng pà] [生 怕]
sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng
非常担心或害怕某种情况发生
他说话很小心,生怕说错话。
tā shuō huà hěn xiǎo xīn, shēng pà shuō cuò huà.Anh ấy nói chuyện rất cẩn thận, sợ nói sai lời.
真的吗?我这两周一直失眠,生怕必须提前退役。
zhēn de ma? wǒ zhè liǎng zhōu yì zhí shī mián, shēng pà bì xū tí qián tuì yì.Thật sao? Hai tuần nay mình toàn mất ngủ, sợ phải giải nghệ sớm.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于我总觉得自己能力不够,生怕哪天暴露出真实的水平。
wǒ zǒng jué de zì jǐ néng lì bú gòu, shēng pà nǎ tiān bào lù chū zhēn shí de shuǐ píng.Mình luôn cảm thấy năng lực bản thân không đủ, chỉ sợ ngày nào đó lộ ra trình độ thực sự.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…对,他们生怕孩子受挫,却忽视了挫折教育也是成长的重要一环。
duì, tā men shēng pà hái zi shòu cuò, què hū shì le cuò zhé jiào yù yě shì chéng zhǎng de zhòng yào yì huán.Đúng vậy, họ sợ con gặp khó khăn, nhưng lại bỏ qua việc giáo dục đối diện thất bại cũng là một phần quan trọng để trưởng thành.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng