恐怖
[kǒng bù] [恐 怖]
khủng khiếp; đáng sợ; kinh hoàng
使人害怕, 令人惊恐
这部恐怖电影让大家吓得不敢说话。
zhè bù kǒng bù diàn yǐng ràng dà jiā xià de bù gǎn shuō huà.Bộ phim kinh dị này khiến mọi người sợ đến mức không dám nói chuyện.
恐怖分子的袭击破坏了当地的安宁。
kǒng bù fēn zǐ de xí jī pò huài le dāng dì de ān níng.Cuộc tấn công của những kẻ khủng bố đã phá vỡ sự yên bình của địa phương.
警方成功阻止了一起计划中的恐怖袭击。
jǐng fāng chéng gōng zǔ zhǐ le yì qǐ jì huà zhōng de kǒng bù xí jī.Cảnh sát đã ngăn chặn thành công một vụ tấn công khủng bố trong kế hoạch.