提心吊胆【提心吊膽】
[tí xīn diào dǎn] [提 心 吊 胆]
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
形容十分担心或害怕。
考试结果公布之前,他整天提心吊胆,生怕自己不及格。
kǎo shì jié guǒ gōng bù zhī qián, tā zhěng tiān tí xīn diào dǎn, shēng pà zì jǐ bù jí gé.Trước khi có kết quả thi, anh ấy cả ngày nơm nớp lo sợ, chỉ sợ mình không qua.
明白。希望这次能彻底解决,不然大家整天提心吊胆实在难受。
míng bái. xī wàng zhè cì néng chè dǐ jiě jué, bù rán dà jiā zhěng tiān tí xīn diào dǎn shí zài nán shòu.Tôi hiểu. Mong rằng lần này có thể giải quyết dứt điểm, nếu không mọi người suốt ngày nơm nớp lo sợ thật sự rất khổ sở.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng