大胆【大膽】
[dà dǎn] [ĐẠI 胆]
liều lĩnh; táo bạo; quá đáng
不怕危险或敢于采取行动。
老师鼓励大家在课堂上大胆发言。
lǎo shī gǔ lì dà jiā zài kè táng shàng dà dǎn fā yán.Thầy giáo khuyến khích mọi người mạnh dạn phát biểu trong giờ học.
这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。
zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了他的穿衣风格一向很大胆张扬。
tā de chuān yī fēng gé yí xiàng hěn dà dǎn zhāng yáng.Phong cách ăn mặc của anh ấy luôn rất táo bạo và nổi bật.
您是说,只要不动文物本体,就可以大胆尝试吗?
nín shì shuō, zhǐ yào bù dòng wén wù běn tǐ, jiù kě yǐ dà dǎn cháng shì ma?Ý thầy là, chỉ cần không động vào bản thể hiện vật, thì có thể mạnh dạn thử nghiệm ạ?
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số