见义勇为【見義勇為】
[jiàn yì yǒng wéi] [见 义 勇 为]
thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
看到正义的事就勇敢去做
他看到老人被抢,立刻见义勇为,追上了歹徒。
tā kàn dào lǎo rén bèi qiǎng, lì kè jiàn yì yǒng wéi, zhuī shàng le dǎi tú.Anh ấy thấy người già bị cướp, lập tức dũng cảm ra tay, đuổi kịp tên tội phạm.
政府授予他见义勇为模范荣誉称号,以表彰其英勇事迹。
zhèng fǔ shòu yǔ tā jiàn yì yǒng wéi mó fàn róng yù chēng hào, yǐ biǎo zhāng qí yīng yǒng shì jì.Chính phủ đã phong tặng ông danh hiệu mẫu mực nghĩa hiệp dũng cảm nhằm biểu dương nghĩa cử anh hùng.