英勇
[yīng yǒng] [英 勇]
anh dũng; gan dạ; dũng cảm
勇敢不怕危险
战士们英勇地保护了国家。
zhàn shì men yīng yǒng dì bǎo hù le guó jiā.Các chiến sĩ đã anh dũng bảo vệ đất nước.
这位将军在战场上英勇无比。
zhè wèi jiāng jūn zài zhàn chǎng shàng yīng yǒng wú bǐ.Vị tướng này vô cùng dũng cảm trên chiến trường.
战士们英勇作战,成功击退了敌人。
zhàn shì men yīng yǒng zuò zhàn, chéng gōng jī tuì le dí rén.Các chiến sĩ dũng cảm chiến đấu, đẩy lùi quân địch thành công.