敢于【敢於】
[gǎn yú] [敢 于]
có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo
有勇气面对或去做某事。
年轻人要敢于承认错误并积极改正。
nián qīng rén yào gǎn yú chéng rèn cuò wù bìng jī jí gǎi zhèng.Người trẻ cần dũng cảm thừa nhận sai lầm và tích cực sửa chữa.
这才是成熟职场人应有的魄力,敢于担当才能赢得信任。
zhè cái shì chéng shú zhí chǎng rén yīng yǒu de pò lì, gǎn yú dān dāng cái néng yíng dé xìn rèn.Đây mới là bản lĩnh mà người đi làm chín chắn nên có, dám chịu trách nhiệm mới giành được sự tin tưởng.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……我们要敢于同一切困难做斗争。
wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.
很好,谈判既要敢于亮出核心筹码,也要守住合规底线,祝你们开局顺利!
hěn hǎo, tán pàn jì yào gǎn yú liàng chū hé xīn chóu mǎ, yě yào shǒu zhù hé guī dǐ xiàn, zhù nǐ men kāi jú shùn lì!Rất tốt, đàm phán vừa phải dám tung quân bài chủ lực, vừa phải giữ vững lằn ranh tuân thủ, chúc các em khởi đầu thuận lợi!
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ