勇敢
[yǒng gǎn] [勇 敢]
dũng cảm; can đảm
不怕危险或困难,有胆量。
他是一个非常勇敢的孩子。
tā shì yí gè fēi cháng yǒng gǎn de hái zi.Cậu ấy là một đứa trẻ rất dũng cảm.
勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。
yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……解放军战士们勇敢地抗击洪水。
jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.
勇敢地向前进,不要害怕困难。
yǒng gǎn dì xiàng qián jìn, bú yào hài pà kùn nán.Dũng cảm tiến lên phía trước, đừng sợ hãi khó khăn.