勇往直前
[yǒng wǎng zhí qián] [勇 往 直 前]
tiến lên dũng cảm
不怕困难,勇敢地一直向前。
面对创业初期的各种挑战,团队始终勇往直前。
miàn duì chuàng yè chū qī de gè zhǒng tiǎo zhàn, tuán duì shǐ zhōng yǒng wǎng zhí qián.Đối mặt với muôn vàn thử thách thời kỳ đầu khởi nghiệp, cả đội ngũ luôn dũng cảm tiến về phía trước.
即便人生充满荆棘,我们也要勇往直前。
jí biàn rén shēng chōng mǎn jīng jí, wǒ men yě yào yǒng wǎng zhí qián.Cho dù cuộc đời đầy chông gai, chúng ta vẫn phải dũng cảm tiến về phía trước.
他在火灾救援行动中勇往直前,成功立功。
tā zài huǒ zāi jiù yuán xíng dòng zhōng yǒng wǎng zhí qián, chéng gōng lì gōng.Anh ấy dũng cảm tiến lên trong hoạt động cứu hộ hỏa hoạn, lập công thành công.
无论面对什么困难,这个小卒都勇往直前。
wú lùn miàn duì shén me kùn nán, zhè ge xiǎo zú dōu yǒng wǎng zhí qián.Bất kể đối mặt khó khăn nào, người lính quèn này đều dũng cảm tiến lên.