害怕
[hài pà] [害 怕]
sợ hãi; lo sợ
心里感到恐惧或担心
妹妹非常害怕小狗。
mèi mei fēi cháng hài pà xiǎo gǒu.Em gái rất sợ chó con.
那我需要打针吗?我有点害怕。
nà wǒ xū yào dǎ zhēn ma? wǒ yǒu diǎn hài pà.Vậy em có cần tiêm không ạ? Em hơi sợ.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。
xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.
是吗?站在大教室里你会害怕吗?
shì ma? zhàn zài dà jiào shì lǐ nǐ huì hài pà ma?Thế á? Đứng trong phòng học lớn em sẽ sợ à?
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…