害虫
[hài chóng] [害 虫]
1.côn trùng gây hại; sâu bọ
对人类有害的昆虫
农民使用农药消灭害虫,保护庄稼不受损害。
nóng mín shǐ yòng nóng yào xiāo miè hài chóng, bǎo hù zhuāng jia bú shòu sǔn hài.Nông dân dùng thuốc trừ sâu để tiêu diệt côn trùng gây hại, bảo vệ mùa màng.
2.kẻ gây hại cho xã hội
比喻危害社会的人
这些贪官污吏就是社会上的害虫。
zhè xiē tān guān wū lì jiù shì shè huì shàng de hài chóng.Những tên quan tham lại nhũng này chính là kẻ có hại cho xã hội.
我们必须想办法除掉这些害虫。
wǒ men bì xū xiǎng bàn fǎ chú diào zhè xiē hài chóng.Chúng ta phải nghĩ cách loại bỏ những con côn trùng gây hại này.
害虫对田间作物的危害极大。
hài chóng duì tián jiān zuò wù de wēi hài jí dà.Sâu bọ gây hại rất lớn cho cây trồng ngoài đồng ruộng.
这种害虫会严重破坏农作物的生长。
zhè zhǒng hài chóng huì yán zhòng pò huài nóng zuò wù de shēng zhǎng.Loài sâu bệnh này sẽ phá hoại nghiêm trọng sự phát triển của cây trồng.