恐惧
[kǒng jù] [恐 惧]
bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ
心里害怕, 感到恐慌
面对未知的事物,人们难免会感到恐惧。
miàn duì wèi zhī de shì wù, rén men nán miǎn huì gǎn dào kǒng jù.Đối mặt với những điều chưa biết, con người khó tránh khỏi cảm thấy sợ hãi.
nỗi sợ hãi; sự sợ hãi
害怕的心理
恐惧会让人失去理智。
kǒng jù huì ràng rén shī qù lǐ zhì.Nỗi sợ hãi sẽ làm con người mất đi lý trí.
我决定放手一搏,先提交申请,不能因为未知的恐惧就轻易放弃。
wǒ jué dìng fàng shǒu yì bó, xiān tí jiāo shēn qǐng, bù néng yīn wèi wèi zhī de kǒng jù jiù qīng yì fàng qì.Em quyết định sẽ phóng tay làm thử, nộp đơn đăng ký trước, không thể vì nỗi sợ vô hình mà dễ dàng từ bỏ.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定他的眼神无法掩饰心中的恐惧。
tā de yǎn shén wú fǎ yǎn shì xīn zhōng de kǒng jù.Ánh mắt của anh ấy không thể che giấu nỗi sợ hãi trong lòng.
嗯,确实如此,但支持者认为算法不会恐惧和愤怒,反而比人类士兵更理性、更克制。
èn, què shí rú cǐ, dàn zhī chí zhě rèn wéi suàn fǎ bú huì kǒng jù hé fèn nù, fǎn ér bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng kè zhì.Vâng, đúng là vậy, nhưng những người ủng hộ cho rằng thuật toán không biết sợ hãi hay giận dữ, ngược lại sẽ lý tính và kiềm chế hơn binh sĩ con người.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị