XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惧

[jù]

sợ hãi

我决定放手一搏,先提交申请,不能因为未知的恐惧就轻易放弃。

wǒ jué dìng fàng shǒu yì bó, xiān tí jiāo shēn qǐng, bù néng yīn wèi wèi zhī de kǒng jù jiù qīng yì fàng qì.

Em quyết định sẽ phóng tay làm thử, nộp đơn đăng ký trước, không thể vì nỗi sợ vô hình mà dễ dàng từ bỏ.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

面对歹徒的恐吓,他毫无惧色。

miàn duì dǎi tú de kǒng hè, tā háo wú jù sè.

Đối mặt với lời đe dọa của tên côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi.

嗯,确实如此,但支持者认为算法不会恐惧和愤怒,反而比人类士兵更理性、更克制。

èn, què shí rú cǐ, dàn zhī chí zhě rèn wéi suàn fǎ bú huì kǒng jù hé fèn nù, fǎn ér bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng kè zhì.

Vâng, đúng là vậy, nhưng những người ủng hộ cho rằng thuật toán không biết sợ hãi hay giận dữ, ngược lại sẽ lý tính và kiềm chế hơn binh sĩ con người.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị