勇于【勇於】
[yǒng yú] [勇 于]
dám; đủ dũng cảm để
不怕困难或风险,有勇气做某事。
优秀的青年应当勇于承担责任,积极探索未知领域。
yōu xiù de qīng nián yīng dāng yǒng yú chéng dān zé rèn, jī jí tàn suǒ wèi zhī lǐng yù.Thanh niên ưu tú nên dũng cảm gánh vác trách nhiệm và tích cực khám phá những lĩnh vực mới.
我觉得不仅要勇于承担责任,还要通过社会实践去明确自己的追求。
wǒ jué de bù jǐn yào yǒng yú chéng dān zé rèn, hái yào tōng guò shè huì shí jiàn qù míng què zì jǐ de zhuī qiú.Em thấy không chỉ cần dũng cảm nhận trách nhiệm, mà còn phải thông qua trải nghiệm xã hội để định rõ mục tiêu của mình.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng面对新工作,我们要勇于尝试。
miàn duì xīn gōng zuò, wǒ men yào yǒng yú cháng shì.Đối mặt với công việc mới, chúng ta cần dũng cảm thử sức.
但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。
dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说