怖
[bù]
kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi
昨晚我做了一个非常恐怖的梦。
zuó wǎn wǒ zuò le yí gè fēi cháng kǒng bù de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất đáng sợ.
发生了一起令人恐怖的交通意外。
fā shēng le yì qǐ lìng rén kǒng bù de jiāo tōng yì wài.Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông kinh hoàng.
这部恐怖电影让大家吓得不敢说话。
zhè bù kǒng bù diàn yǐng ràng dà jiā xià de bù gǎn shuō huà.Bộ phim kinh dị này khiến mọi người sợ đến mức không dám nói chuyện.