尽管【儘管】
[jǐn guǎn] [尽 管]
mặc dù; tuy rằng; dù cho
表示让步,相当于“虽然”
尽管遇到了困难,我们依然没有放弃。
jǐn guǎn yù dào le kùn nán, wǒ men yī rán méi yǒu fàng qì.Mặc dù gặp phải khó khăn, chúng tôi vẫn không từ bỏ.
cứ; cứ tự nhiên
表示不必顾虑,可以放心去做
有什么问题,你尽管问我。
yǒu shén me wèn tí, nǐ jǐn guǎn wèn wǒ.Có vấn đề gì, bạn cứ hỏi tôi.
周末去爬山,尽管很累,但是风景太美了。
zhōu mò qù pá shān, jǐn guǎn hěn lèi, dàn shì fēng jǐng tài měi le.Cuối tuần đi leo núi, mặc dù rất mệt nhưng phong cảnh đẹp quá.
Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…嗯,大卫,你对哪个话题感兴趣?尽管问吧。
èn, dà wèi, nǐ duì nǎ gè huà tí gǎn xìng qù? jǐn guǎn wèn ba.Ừm, Đại Vệ, em quan tâm đến đề tài nào? Cứ hỏi đi.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm尽管很累,他仍不肯停下休息。
jǐn guǎn hěn lèi, tā réng bù kěn tíng xià xiū xi.Dù rất mệt, anh ấy vẫn không chịu dừng lại nghỉ ngơi.
