哪知道
[nǎ zhī dào] [哪 知 道]
ai mà nghĩ rằng ...?
表示出乎意料,没想到。
我以为今天会放晴,哪知道下午突然下起了暴雨。
wǒ yǐ wéi jīn tiān huì fàng qíng, nǎ zhī dào xià wǔ tū rán xià qǐ le bào yǔ.Tôi cứ tưởng hôm nay trời nắng ráo, ai ngờ chiều lại bất ngờ đổ mưa lớn.
我哪知道他去哪儿了?
wǒ nǎ zhī dào tā qù nǎ r le?Tôi nào biết anh ấy đi đâu rồi?