知道
[zhī dào] [知 道]
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]
对事情有所了解
我知道。
wǒ zhī dào.Tôi biết.
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得奶奶知道一个治疗感冒的偏方。
nǎi nai zhī dào yí gè zhì liáo gǎn mào de piān fāng.Bà nội biết một bài thuốc dân gian chữa cảm cúm.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon