知道了
[zhī dào le] [知 道 了]
OK!; Hiểu rồi!
嗯,我知道了,你准备好了吗?
èn, wǒ zhī dào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?Ừm, tôi biết rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp大家都知道了事情的全部经过。
dà jiā dōu zhī dào le shì qíng de quán bù jīng guò.Mọi người đều đã biết toàn bộ diễn biến của sự việc.
我知道了!这是王老师的猫。
wǒ zhī dào le! zhè shì wáng lǎo shī de māo.Mình biết rồi! Đây là mèo của thầy Vương.
Trong bài: Con mèo này của ai? · 的