大道
[dà dào] [ĐẠI 道]
1.đường chính; đại lộ
宽阔平坦的大路;主要道路
市政部门计划拓宽这条商业大道以缓解拥堵。
shì zhèng bù mén jì huà tuò kuān zhè tiáo shāng yè dà dào yǐ huǎn jiě yōng dǔ.Bộ phận dịch vụ đô thị lên kế hoạch mở rộng đại lộ thương mại này để giảm ùn tắc.
2.đạo lý lớn; chân lý; chính đạo
指最高真理、基本规律或正道
大道至简,深刻的道理往往最容易理解。
dà dào zhì jiǎn, shēn kè de dào lǐ wǎng wǎng zuì róng yì lǐ jiě.Đạo lớn thì giản dị, đạo lý sâu sắc thường lại dễ hiểu nhất.
校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。
xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.