通道
[tōng dào] [通 道]
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
供通行或传输的往来道路或途径
通道侗族自治县位于湖南省怀化市。
tōng dào dòng zú zì zhì xiàn wèi yú hú nán shěng huái huà shì.Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo nằm ở thành phố Hoài Hóa, tỉnh Hồ Nam.
低风险的日常运营数据直接走绿色通道,对吧?
dī fēng xiǎn de rì cháng yùn yíng shù jù zhí jiē zǒu lǜ sè tōng dào, duì ba?Dữ liệu vận hành thường nhật rủi ro thấp đi thẳng qua luồng xanh, đúng không thầy?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于我们可以走地下通道过马路。
wǒ men kě yǐ zǒu dì xià tōng dào guò mǎ lù.Chúng ta có thể đi hầm chui để sang đường.
我们跟三甲医院建立了绿色通道,可以直接转院。
wǒ men gēn sān jiǎ yī yuàn jiàn lì le lǜ sè tōng dào, kě yǐ zhí jiē zhuǎn yuàn.Chúng ta đã thiết lập kênh xanh với bệnh viện tuyến trên, có thể chuyển viện trực tiếp.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一