地下通道
[dì xià tōng dào] [地 下 通 道]
đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui
我们可以走地下通道过马路。
wǒ men kě yǐ zǒu dì xià tōng dào guò mǎ lù.Chúng ta có thể đi hầm chui để sang đường.
这条地下通道连接着两个繁忙的车站。
zhè tiáo dì xià tōng dào lián jiē zhe liǎng gè fán máng de chē zhàn.Đường hầm dưới lòng đất này kết nối hai nhà ga nhộn nhịp.