隧道
[suì dào] [隧 道]
đường hầm
在地下或山体中开凿的通道。
车辆在驶入海底隧道前,驾驶员需要提前开启车灯。
chē liàng zài shǐ rù hǎi dǐ suì dào qián, jià shǐ yuán xū yào tí qián kāi qǐ chē dēng.Trước khi xe đi vào đường hầm dưới biển, người lái xe cần bật đèn xe trước.
他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。
tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪这条隧道贯通山体,缩短行程。
zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.
这条新建的隧道全长约五公里。
zhè tiáo xīn jiàn de suì dào quán cháng yuē wǔ gōng lǐ.Đường hầm mới xây này có tổng chiều dài khoảng 5 km.