跑道
[pǎo dào] [跑 道]
đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)
指供田径比赛跑用或供飞机起飞降落的专设路段。
飞机平稳地降落在跑道上,随后缓缓滑向停机坪。
fēi jī píng wěn dì jiàng luò zài pǎo dào shàng, suí hòu huǎn huǎn huá xiàng tíng jī píng.Máy bay hạ cánh an toàn xuống đường băng, sau đó từ từ lăn vào sân đỗ.
大卫,今天跑道温度很高,特别容易累倒。
dà wèi, jīn tiān pǎo dào wēn dù hěn gāo, tè bié róng yì lèi dǎo.Đại Vệ, hôm nay nhiệt độ đường chạy rất cao, đặc biệt dễ kiệt sức.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…飞机已经平稳降落在跑道上了。
fēi jī yǐ jīng píng wěn jiàng luò zài pǎo dào shàng le.Máy bay đã hạ cánh êm ái trên đường băng.
运动员在跑道上努力奔跑。
yùn dòng yuán zài pǎo dào shàng nǔ lì bēn pǎo.Vận động viên nỗ lực chạy trên đường chạy.