跑
[pǎo]
1.chạy; chạy trốn; bỏ trốn
快速向前移动;逃走
他在前边跑。
tā zài qián biān pǎo.Anh ấy chạy ở phía trước.
2.đi lo việc, đi đây đó
为某种事务来往奔忙
他一天跑了三家医院。
tā yì tiān pǎo le sān jiā yī yuàn.Một ngày anh ấy đi tới ba bệnh viện.
3.thoát, lọt ra ngoài (khí, chất lỏng)
气体或液体泄漏出去
关紧阀门,别让煤气跑出来。
guān jǐn fá mén, bié ràng méi qì pǎo chū lái.Đóng chặt van, đừng để khí gas thoát ra.
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得他跑得太快,呼吸有点儿困难。
tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.
我跑得不快,所以多练习游泳。
wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ