逃跑
[táo pǎo] [逃 跑]
chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát
为躲避不利环境或危险而逃走
那只小狗趁门开着的时候逃跑了。
nà zhī xiǎo gǒu chèn mén kāi zhe de shí hòu táo pǎo le.Con chó nhỏ đó đã chạy trốn khi cửa đang mở.
警察正在追赶那个逃跑的小偷。
jǐng chá zhèng zài zhuī gǎn nà ge táo pǎo de xiǎo tōu.Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm bỏ chạy đó.
警察正在调查小偷逃跑的路线。
jǐng chá zhèng zài diào chá xiǎo tōu táo pǎo de lù xiàn.Cảnh sát đang điều tra tuyến đường tẩu thoát của tên trộm.
警车正逐渐逼近逃跑的嫌疑人。
jǐng chē zhèng zhú jiàn bī jìn táo pǎo de xián yí rén.Xe cảnh sát đang dần áp sát kẻ tình nghi bỏ trốn.