逃亡
[táo wáng] [逃 亡]
chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
逃离原住地避难或脱逃。
战乱迫使成千上万的平民背井离乡,踏上逃亡之路。
zhàn luàn pò shǐ chéng qiān shàng wàn de píng mín bèi jǐng lí xiāng, tà shàng táo wáng zhī lù.Chiến tranh loạn lạc buộc hàng vạn dân thường phải rời bỏ quê hương, bước vào con đường bỏ trốn.