奔
[bēn]
1.vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh
急走,快跑。
听到孩子哭叫,他急忙奔向卧室查看情况。
tīng dào hái zi kū jiào, tā jí máng bēn xiàng wò shì chá kàn qíng kuàng.Nghe thấy tiếng con khóc, anh ấy vội vàng chạy về phía phòng ngủ để kiểm tra tình hình.
2.chạy nhanh; lao về
朝向特定的方向或目标去。
天快黑了,行人们各自奔回家。
tiān kuài hēi le, xíng rén men gè zì bēn huí jiā.Trời sắp tối, người đi đường đều rảo bước về nhà.
3.Tiến gần, xấp xỉ độ tuổi hoặc thời gian (đọc bèn)
接近一定的年龄或时间。
他已经是奔五十的人了,依然充满干劲。
tā yǐ jīng shì bēn wǔ shí de rén le, yī rán chōng mǎn gàn jìn.Ông ấy đã là người ngấp nghé tuổi năm mươi, vẫn tràn đầy nhiệt huyết.
嗯,这段时间你一直为筹备工作奔波,辛苦了。
èn, zhè duàn shí jiān nǐ yì zhí wèi chóu bèi gōng zuò bēn bō, xīn kǔ le.Ừ, thời gian này em luôn tất bật cho công tác chuẩn bị, vất vả rồi.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了草原上有几匹马在欢快地奔跑。
cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.
确实路途奔波,但亲身参与生态修复,其社会意义深远啊。
què shí lù tú bēn bō, dàn qīn shēn cān yù shēng tài xiū fù, qí shè huì yì yì shēn yuǎn a.Quả thật đường xá vất vả, nhưng bản thân tham gia phục hồi sinh thái thì ý nghĩa xã hội của nó vô cùng sâu sắc mà.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…