奔赴
[bēn fù] [奔 赴]
lao đến; vội đến
奔向一定的目的地
许多医护人员毫不犹豫地奔赴抗灾救援第一线。
xǔ duō yī hù rén yuán háo bù yóu yù dì bēn fù kàng zāi jiù yuán dì yī xiàn.Rất nhiều nhân viên y tế đã không hề do dự lao đến tuyến đầu cứu trợ thiên tai.
奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。
bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…战士们响应祖国的呼唤奔赴前线。
zhàn shì men xiǎng yìng zǔ guó de hū huàn bēn fù qián xiàn.Các chiến sĩ hưởng ứng lời hiệu triệu của tổ quốc lên đường ra tiền tuyến.
真正的爱应该是双向奔赴的。
zhēn zhèng de ài yīng gāi shì shuāng xiàng bēn fù de.Tình yêu đích thực phải là sự hướng về nhau từ cả hai phía.
