全力以赴
[quán lì yǐ fù] [全 力 以 赴]
dốc hết sức; nỗ lực hết mình
把全部力量都投入进去
面对即将到来的考试,所有学员都在全力以赴地备考。
miàn duì jí jiāng dào lái de kǎo shì, suǒ yǒu xué yuán dōu zài quán lì yǐ fù dì bèi kǎo.Đối mặt với kỳ thi sắp tới, tất cả học viên đều đang nỗ lực hết mình để ôn thi.
明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。
míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế医生正在全力以赴挽救他的性命。
yī shēng zhèng zài quán lì yǐ fù wǎn jiù tā de xìng mìng.Bác sĩ đang dốc toàn lực để cứu chữa sinh mệnh của anh ấy.
没问题,为了早日买下属于我们的房子,全力以赴!
méi wèn tí, wèi le zǎo rì mǎi xià shǔ yú wǒ men de fáng zi, quán lì yǐ fù!Không thành vấn đề, để sớm mua được căn nhà thuộc về chúng mình, dốc hết sức thôi!
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的