全力
[quán lì] [全 力]
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình
以全部力量;竭尽全力地
运动员全力冲向终点,最终赢得了比赛。
yùn dòng yuán quán lì chōng xiàng zhōng diǎn, zuì zhōng yíng dé le bǐ sài.Vận động viên dốc toàn lực lao về đích và cuối cùng đã giành chiến thắng.
toàn bộ sức lực; toàn lực
全部的精力或力量
警方倾尽全力追查嫌疑人的下落。
jǐng fāng qīng jìn quán lì zhuī chá xián yí rén de xià luò.Cảnh sát dồn hết toàn lực truy tìm tung tích của kẻ tình nghi.
嗯,已经找到原因了,正在全力修改代码。
èn, yǐ jīng zhǎo dào yuán yīn le, zhèng zài quán lì xiū gǎi dài mǎ.Vâng, đã tìm ra nguyên nhân rồi ạ, đang dốc toàn lực sửa mã nguồn.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án法律会全力保障消费者的利益。
fǎ lǜ huì quán lì bǎo zhàng xiāo fèi zhě de lì yì.Pháp luật sẽ bảo đảm đầy đủ lợi ích của người tiêu dùng.
明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。
míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế