奋力【奮力】
[fèn lì] [奋 力]
làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu
振作精神,尽最大努力去做。
运动员在比赛最后阶段奋力向前冲刺。
yùn dòng yuán zài bǐ sài zuì hòu jiē duàn fèn lì xiàng qián chōng cì.Vận động viên làm hết sức mình lao về phía trước ở giai đoạn cuối cuộc thi.
球队在下半场奋力扳平了比分。
qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.
水手们在汹涌的波涛中奋力前行。
shuǐ shǒu men zài xiōng yǒng de bō tāo zhōng fèn lì qián xíng.Các thủy thủ nỗ lực tiến về phía trước giữa những con sóng lớn cuộn trào.
纤夫们在岸上奋力拽船前进。
qiàn fū men zài àn shàng fèn lì zhuài chuán qián jìn.Những người kéo thuyền trên bờ cố sức kéo thuyền tiến về phía trước.