懈怠
[xiè dài] [懈 怠]
chểnh mảng; lười biếng; sao lãng
他肩负重任,不敢有丝毫懈怠。
tā jiān fù zhòng rèn, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề, không dám lơ là dù chỉ một chút.
他忍受着日复一日的单调工作,从不懈怠。
tā rěn shòu zhe rì fù yí rì de dān diào gōng zuò, cóng bú xiè dài.Anh ấy chịu đựng công việc đơn điệu ngày này qua ngày khác, chưa từng lơ là.
考试临近,同学们都在加紧复习,不敢有丝毫懈怠。
kǎo shì lín jìn, tóng xué men dōu zài jiā jǐn fù xí, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.Kỳ thi sắp đến, các bạn học đều đang tăng tốc ôn bài, không dám lơ là dù chút ít.